Bạn có một kế hoạch định cư Úc theo diện có tay nghề cao?
Bạn có một kế hoạch định cư Úc theo diện có tay nghề cao áp dụng vào hoặc sau 01 tháng bảy năm 2016 cho cá nhân hoặc cả gia đình hay tốt nghiệp tạm thời (subclass 485) - visa tốt nghiệp xong làm việc? Nếu có, thì bạn sẽ cần phải chắc chắn rằng nghề nghiệp của bạn được liệt kê trên SOL 2016-17.
Sự phù hợp của các ngành nghề để đưa vào SOL được đánh giá thông qua một quá trình gồm hai bước:
1. Xác định các ngành nghề đang thiếu nhân lực và cần có sự can thiệp của chính phủ để giải quyết vấn đề thiếu nhân lực trong ngành nghề đó.
2. Đánh giá đến nhu cầu của nền kinh tế đối với các kỹ năng dài hạn trong các ngành nghề được xác định trong bước một, để xác định ngành nghề đó có thể đem lại lợi ích gì cho việc định cư Úc diện tay nghề.
Cục Bảo vệ Di Trú và biên giới Úc (DIBP) đã công bố văn bản mới nhất danh sách các ngành nghề được chính phủ cho phép định cư Úc theo diện tay nghề năm 2016-2017. Trong văn bản này đã có một số ngành nghề bị thay đổi : loại bỏ danh sách hoặc bổ sung thêm vào danh sách.
Danh sách nghề sẽ có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2016.
Skilled Occupations List (SOL) được sử dụng cho visa 189, visa 489 và visa 485 xin thị thực.
Các DIBP cũng đã phát hành danh sách Consolidated Skill Occupation List (CSOL) được sử dụng cho các loại visa 190, visa 457 và visa 186 xin thị thực.
Đối với những người di cư có tay nghề cao đã nộp đơn hợp lệ trong các danh mục có tay nghề cao ở trên trước ngày 01 tháng 7 năm 2016, công viêc của họ sẽ không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi trong danh sách mới này.
| Construction Project Manager | Quản lý dự án Xây dựng |
| Project Builder | Thi công dự án |
| Engineering Manager | Quản lý kỹ thuật |
| Production Manager (Mining) | Quản lý sản xuất (khai thác) |
| Child Care Centre Manager | Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em |
| Medical Administrator | Quản trị viên y tế |
| Nursing Clinical Director | Trưởng điều dưỡng lâm sàng |
| Primary Health Organisation Manager | Quản lý Tổ chức Y tế |
| Welfare Centre Manager | Quản lý trung tâm phúc lợi |
| Accountant (General) | Kế toán (Đại Cương) |
| Management Accountant | Kê toán quản lý |
| Taxation Accountant | Kế toán thuế |
| External Auditor | Kiểm toán viên bên ngoài |
| Internal Auditor | Kiểm toán viên nội bộ |
| Actuary | Nhân viên bảo hiểm |
| Land Economist | Kinh tế đất |
| Valuer | Chuyên viên định giá |
| Ship’s Engineer | Kỹ sư tàu biển |
| Ship’s Officer | Nhân viên tàu biển |
| Architect | Kiến trúc sư |
| Landscape Architect | Kiến trúc sư cảnh quan |
| Other Spatial Scientist | Không gian khoa học khác |
| Surveyor | Kiểm soát viên |
| Chemical Engineer | Kỹ sư Hóa học |
| Materials Engineer | Kỹ sư vật liệu |
| Civil Engineer | Kỹ sư xây dựng |
| Structural Engineer | Kỹ sư kết cấu |
| Transport Engineer | Kỹ sư Giao thông vận tải |
| Electrical Engineer | Kĩ sư điện |
| Electronics Engineer | Kỹ sư Điện tử |
| Industrial Engineer | Kỹ sư công nghiệp |
| Mechanical Engineer | Kỹ sư cơ khí |
| Production or Plant Engineer | Kỹ sư sản xuất hoặc thực vật |
| Aeronautical Engineer | Kỹ sư hàng không |
| Agricultural Engineer | Kỹ sư nông nghiệp |
| Biomedical Engineer | Kỹ sư y sinh |
| Engineering Technologist | Kỹ sư công nghệ |
| Environmental Engineer | Kỹ sư môi trường |
| Naval Architect | Kiến trúc sư hải quân |
| Agricultural Consultant | Tư vấn nông nghiệp |
| Agricultural Scientist | Nhà khoa học nông nghiệp |
| Medical Laboratory Scientist | Khoa học y tế phòng thí nghiệm |
| Physicist (Medical Physicist only) | Nhà vật lý (vật lý y tế) |
| Early Childhood (Pre-Primary School) Teacher | Giáo viên mầm non |
| Secondary School Teacher | Giáo viên Trung học |
| Special Education Teachers | Giáo viên giáo dục đặc biệt |
| Teacher of the Hearing Impaired | Giáo viên của khiếm thính |
| Teacher of the Sight Impaired | Giáo viên của khiếm thị |
| Medical Diagnostic Radiographer | Chẩn đoán X-quang y tế |
| Medical Radiation Therapist | Y khoa bức xạ trị liệu |
| Nuclear Medicine Technologist | Y học công nghệ hạt nhân |
| Sonographer | Siêu âm |
| Optometrist | Chuyên viên đo mắt |
| Orthotist or Prosthetist | Orthotist hoặc Prosthetist |
| Chiropractor | Chuyên gia thấp khớp |
| Osteopath | Chuyên gia nắn xương |
| Occupational Therapist | Chuyên gia liệu pháp |
| Physiotherapist | Chuyên gia vật lý trị liệu |
| Podiatrist | Bác sĩ chuyên khoa về chân |
| Audiologist | Chuyên gia trị liệu về khả năng thính giác |
| Speech Pathologist | Chuyên gia trị liệu về khả năng ngôn ngữ |
| General Practitioner | Bác sĩ đa khoa |
| Psychologists | Tâm lý học |
| Medical Oncologist | Chuyên khoa ung bướu |
| Endocrinologist | Chuyên khoa nội tiết |
| Gastroenterologist | Chuyên khoa Ruột và dạ dày |
| Intensive Care Specialist | Chuyên gia chăm sóc đặc biệt |
| Renal Medicine Specialist | Chuyên gia Y thận |
| Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật |
| Cardiothoracic Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật tim - lồng Ngực |
| Neurosurgeon | Giải phẫu thần kinh |
| Orthopaedic Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình |
| Paediatric Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa |
| Urologist | Niếu học |
| Vascular Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật mạch |
| Dermatologist | Bác sĩ da liễu |
| Emergency Medicine Specialist | Chuyên Thuốc cấp cứu |
| Obstetrician & Gynaecologist | Bác sĩ sản khoa và phụ khoa |
| Ophthalmologist | Bác sĩ nhãn khoa |
| Radiation Oncologist | Trị xạ ung bướu |
| Midwife | Nữ hộ sinh |
| Nurse Practitioner | Y tá |
| Registered Nurse (Aged Care) | Y tá (chăm sóc người già) |
| Registered Nurse (Child & Family Health) | Y tá (chăm sóc trẻ em và sức khỏe gia đình) |
| Registered Nurse (Community Health) | Y tá (y tế cộng đồng) |
| Registered Nurse (Critical Care & Emergency) | Y tá (cấp cứu) |
| Registered Nurse (Developmental Disability) | Y tá (phát triển cho người khuyết tật) |
| Registered Nurse (Disability & Rehabilitation) | Y tá (Khuyết tật & Phục hồi chức năng) |
| Registered Nurse (Medical Practice) | Y tá (Y học thực hành) |
| Registered Nurse (Mental Health) | Y tá (Sức Khỏe Tâm Thần) |
| Registered Nurse (Surgical) | Y tá (phẫu thuật) |
| Systems Analyst | Phân tích hệ thống |
| Developer Programmer | Lập trình viên |
| Software Engineer | Kỹ sư phần mềm |
| Computer Network & Systems Engineer | Mạng máy tính & Kỹ sư hệ thống |
| Telecommunications Engineer | Kỹ sư Viễn thông |
| Telecommunications Network Engineer | Kỹ sư mạng viễn thông |
| Barrister | Luật sư |
| Solicitor | Cố vấn pháp luật |
| Clinical Psychologis | Tâm lý học lâm sàng |
| Educational Psychologist | Nhà giáo dục tâm lý học |
| Psychotherapist | Nhà tâm lý |
| Social Worker | Nhân viên xã hội |
| Civil Engineering Draftsperson | Kỹ thuật Draftsperson Dân sự |
| Civil Engineering Technician | Kỹ thuật Kỹ thuật dân dụng |
| Electrical Engineering Draftsperson | Kỹ thuật điện Draftsperson |
| Electrical Engineering Technician | Kỹ thuật điện Kỹ thuật viên |
| Radio Communications Technician | Kỹ thuật viên Đài phát thanh Truyền thông |
| Telecommunications Field Engineer | Kỹ sư Viễn thông |
| Motor Mechanic | Công nhân sửa chữa xe máy |
| Sheetmetal Trades Worker | Công nhân giao tấm thép |
| Fitter | Người lắp máy |
| Locksmith | Thợ sửa khóa |
| Bricklayer | Thợ nề |
| Stonemason | Thợ xây nhà bằng đá |
| Carpenter | Thợ mộc |
| Joiner | Thợ làm đồ gỗ gia dụng |
| Painting trades workers | Thợ sơn |
| Glazier | Thợ lắp kính/tráng men (đồ gốm) |
| Fibrous Plasterer | Thợ trát xơ vữa |
| Wall & Floor Tiler | Thợ lợp ngói và tường |
| Plumber | Thợ sửa ống nước |
| Roof plumber | Thợ sửa ống nước mái |
| Electrician | Thợ điện |
| Airconditioning & Refrigeration Mechanic | Thợ sửa điều hòa nhiệt độ và tủ lạnh |
| Electrical Linesworker | Thợ lắp đặt đường dây điện |
| Technical Cable Jointer | Kỹ thuật Cáp trình nối |
| Electronic Equipment Trades Worker | Thiết bị trao đổi lao động |
| Electronic Instrument Trades Worker | Electronic Instrument giao dịch lao động |
| Chef *** | Đầu bếp *** |
| Boat Builder & Repairer | Thợ sửa chữa và đóng thuyền |
| Shipwright | Thợ đóng tàu |
| Chief Executive or Managing Director | Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc |
| Corporate General Manager | Tổng Giám đốc |
| Defence Force Senior Officer | Cán bộ quân đội - Quốc phòng |
| Aquaculture Farmer | Nuôi trồng thủy sản |
| Cotton Grower | Trồng bông |
| Flower Grower | Trồng hoa |
| Fruit or Nut Grower | Trồng trái cây và đậu |
| Grain, Oilseed or Pasture Grower | Trồng ngũ cốc, hạt có dầu hoặc cỏ |
| Grape Grower | Trồng nho |
| Mixed Crop Farmer | Nông dân trồng hỗn hợp |
| Sugar Cane Grower | Trồng mía |
| Vegetable Grower | Trồng rau |
| Apiarist | Người nuôi ong |
| Beef Cattle Farmer | Người nuôi bò thịt |
| Dairy Cattle Farmer | Người nuôi bò sữa |
| Goat Farmer | Người nuôi dê |
| Horse Breeder | Người nuôi ngựa |
| Pig Farmer | Người nuôi lợn |
| Poultry Farmer | Người nuôi gia cầm |
| Sheep Farmer | Người nuôi cừu |
| MSales & Marketing Manager | Trưởng phòng Kinh doanh và marketing |
| Advertising Manager | Quản lý quảng cáo |
| Public Relations Manager | Quản lý quan hệ công chúng |
| Corporate Services Manager | Quản lý dịch vụ của công ty |
| Finance Manager | Quản lý tài chính |
| Human Resource Manager | Quản lý nhân lực |
| Policy & Planning Manager | Quản lý Chính sách & Quy hoạch |
| Research & Development Manager | Quản lý nghiên cứu & Phát triển |
| Importer or Exporter | Nhập khẩu hoặc xuất khẩu |
| Wholesaler | Bán buôn |
| Production Manager (Forestry) | Giám đốc sản xuất (Lâm sản) |
| Production Manager (Manufacturing) | Quản lý sản xuất (Máy móc) |
| Supply & Distribution Manager | Quản lý cung cấp và phân phối |
| Procurement Manager | Quản lý mua sắm |
| Health & Welfare Services Managers | Quản lý sức khỏe & Dịch vụ phúc lợi |
| School Principal | Hiệu trưởng |
| Regional Education Manager | Giám đốc Giáo dục khu vực |
| Education Managers | Các nhà quản lý giáo dục |
| Chief Information Officer | Giám đốc Thông tin |
| ICT Project Manager | Quản lý dự án công nghệ thông tin |
| ICT Managers | Các nhà quản lý công nghệ thông tin |
| Commissioned Defence Force Officer | Ủy viên Lực lượng Quốc phòng |
| Commissioned Fire Officer | Ủy viên văn phòng cháy nổ |
| Commissioned Police Officer | Cảnh Sát Viên hạ sĩ |
| Environmental Manager | Quản lý môi trường |
| Laboratory Manager | Giám đốc Phòng thí nghiệm |
| Quality Assurance Manager | Quản lý Đảm bảo chất lượng |
| Sports Administrator | Quản trị viên thể thao |
| Cafe or Restaurant Manager*** | Quản lý Cafe hoặc nhà hàng *** |
| Hotel or Motel Manager | Quản lý Hotel or Motel |
| Accommodation & Hospitality Managers | Quản lý Nhà trọ & bệnh viện |
| Antique Dealer | Đại lý đồ cổ |
| Hair or Beauty Salon Manager | Quản lý Salon tóc hoặc làm đẹp |
| Post Office Manager | Quản lý bưu điện |
| Travel Agency Manager | Quản lý cơ quan du lịch |
| Amusement Centre Manager | Quản lý Trung tâm Giải trí |
| Fitness Centre Manager | Quản lý Trung tâm Thể dục |
| Sports Centre Manager | Quản lý trung tâm thể thao |
| Call or Contact Centre Manager | Quản lý Trung tâm gọi điện thoại hoặc liên lạc |
| Customer Service Manager | Quản lý dịch vụ khách hàng |
| Conference & Event Organiser | Hội nghị & sự kiện Tổ Chức |
| Railway Station Manager | Quản lý nhà ga |
| Transport Company Manager | Quản lý Công ty Giao thông vận tải |
| Cinema or Theatre Manager | Quản lý Rạp chiếu phim hoặc Nhà hát |
| Facilities Manager | Quản lý cơ sở vật chất |
| Equipment Hire Manager | Quản lý thiết bị cho thuê |
| Actor | Diễn viên |
| Dancer or Choreographer | Dancer hoặc Biên đạo múa |
| Composer | Người soạn nhạc |
| Music Director | Giám đốc âm nhạc |
| Musician | Nhạc sĩ |
| Singer | Ca sĩ |
| Music Professionals | Chuyên gia âm nhạc |
| Photographer | Nhiếp ảnh gia |
| Painter | Họa sĩ |
| Ceramic Artist | Nghệ nhân gốm |
| Sculptor | Nhà điêu khắc |
| Visual Arts & Crafts Professionals | Chuyên gia Mỹ thuật & Thủ công mỹ nghệ |
| Artistic Director | Giám đốc nghệ thuật |
| Media Producer (excluding Video) | Nhà sản xuất Truyền thông (không bao gồm Video) |
| Book or Script Editor | Viết sách hoặc biên dịch |
| Art Director (Film, Television or Stage) | Giám đốc nghệ thuật (phim, truyền hình hoặc sân khấu) |
| Director of Photography | Đạo diễn hình ảnh |
| Film & Video Editor | Chỉnh sửa Film & Video |
| Program Director (Television or Radio) | Giám đốc chương trình (truyền hình hoặc radio) |
| Stage Manager | Quản lý sân khấu |
| Technical Director | Giám đốc kĩ thuật |
| Video Producer | Nhà sản xuất phim |
| Copywriter | Người biên tập nội dung |
| Newspaper or Periodical Editor | Viết báo hoặc biên tập định kỳ |
| Print Journalist | In báo |
| Radio Journalist | Báo phát thanh |
| Television Journalist | Báo hình |
| Company Secretary | Thư ký công ty |
| Corporate Treasurer | Thủ quỹ công ty |
| Finance Broker | Kế toán Tài chính |
| Insurance Broker | Kế toán bảo hiểm |
| Stockbroking Dealer | Đại lý môi giới chứng khoán |
| Financial Dealers | Đại lý tài chính |
| Financial Investment Adviser | Cố vấn đầu tư tài chính |
| Financial Investment Manager | Quản lý Đầu tư tài chính |
| Human Resource Adviser | Cố vấn nguồn nhân lực |
| Recruitment Consultant | Tư vấn tuyển dụng |
| Workplace Relations Adviser | Cố vấn xây dựng mối quan hệ nơi làm việc |
| Training & Development Professional | Đào tạo & Phát triển chuyên môn |
| Mathematician | Nhà toán học |
| Statistician | Thống kê |
| Archivist | Người đưa thư |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét